Điều hòa Mitsubishi Heavy 18000BTU 2 chiều inverter SRK50ZSS-W5

Giá gốc là: 23.900.000 ₫.Giá hiện tại là: 21.950.000 ₫.

  • Cam kết giá Điều Hoà Mitsubishi 18000Btu 2 Chiều Inverter SRK50ZSS-W5 rẻ nhất thị trường
  • Bảo hành chính hãng Máy 2 năm, máy nén 5 năm
  • Thanh toán thuận tiện, bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản
  • Bán buôn, bán lẻ Điều Hoà Mitsubishi 18000Btu 2 Chiều Inverter SRK50ZSS-W5 số lượng lớn với giá cạnh tranh
  • Tình Trạng: Mới 100%

Thông số kỹ thuật

  • Model: SRK50ZSS-W5
  • Loại máy:2 chiều
  • Công suất:18.000BTU
  • Kiểu Dáng:Treo tường
  • Nhà sản xuất:Mitsubishi
  • Xuất xứ:Thái lan
  • Khối lượng cục nóng:36kg
  • Khối lượng cục lạnh:10kg
  • Kích thước cục lạnh:290 x 870 x 230 mm
  • Kích thước cục nóng:595 x 780(=62) x 290 mm
  • Môi chất lạnh: R32
  • Hãng sản xuất: Mitsubishi Heavy

Điều hòa Mitsubishi Heavy 18000BTU 2 chiều inverter SRK50ZSS-W5

Điều hòa Mitsubishi Heavy SRK50ZSS-W5 là dòng máy điều hòa 2 chiều sang trọng của Mitsubishi Heavy công suất 18000Btu hoạt động 2 chiều nóng lạnh, máy thích hợp với phòng có diện tích 25 đến 35 m2. Máy được sản xuất tại Thái Lan, bảo hành 2 năm cho thân máy và 7 năm cho máy nén. Sản phẩm đã được xếp hạng cấp năng lượng tiêu chuẩn 5 sao. Điều hòa nhiệt độ Mitsubishi Heavy SRK50ZSS-W5 có thiết kế gọn nhẹ, dễ lắp đặt, máy chạy êm ít gây tiếng ồn, nhiều chế độ tiện ích mang lại cho người sử dụng, có biến tần Inverter tiết kiệm tối đa điện năng.

Những công nghệ đột phá có trên điều hòa Mitsubishi Heavy SRK50ZSS-W5 18000BTU

  • Bộ lọc khuẩn Enzyme: Enzyme dùng trong bộ lọc của Mitsubishi Heavy SRK50ZSS-W5 là loại Enzyme tính kiềm tự nhiên sẽ tấn công vào giáp bào của khuẩn trùng tại ô bẫy vi sinh trên bộ lọc và tiêu diệt chúng.
  • Bộ lọc khử mùi: Bộ lọc khử mùi giữ không khí trong sạch bằng cách loại bỏ các mùi hôi khó chịu trong phòng. Có thể bảo trì bằng cách gỡ ra rửa bằng nước, phơi khô dưới ánh nắng và tái sử dụng mà không cần thay thế linh kiện.

Chức năng tiện nghi trên điều hòa Mitsubishi Heavy SRK50ZSS-W5

  • Chế độ tự động: Điều hòa Mitsubishi Heavy 18000BTU SRK50ZSS-W5 Tự động chọn chế độ vận hành (Cool, Heating, Dry) tùy theo nhiệt độ trong phòng tại thời điểm cài đặt.
  • Chế độ làm lạnh nhanh: Điều hòa nhiệt độ Mitsubishi Heavy SRK50ZSS-W5 hoạt động liên tục ở chế độ công suất cao để đạt được nhiệt độ làm lạnh nhanh trong vòng 15 phút.

Chức năng đảo gió trên điều hòa treo tường Mitsubishi Heavy

  • Chế độ đảo gió tự động: Điều hòa không khí Mitsubishi Heavy 2 chiều tự động chọn góc thổi chếch để tối đa việc làm lạnh.
  • Chế độ nhớ vị trí cánh đảo: Khi cánh tản gió quay, bạn có thể chọn vị trí dừng bất kỳ của chúng. Khi khởi động lại máy, máy sẽ nhớ vị trí cánh đảo ở lần vận hành trước.
  • Góc đảo cánh lên/xuống: Mitshubishi Heavy Inverter SRK50ZSS-W5 Chọn góc độ lên xuống theo độ rộng mong muốn
  • Chế độ đảo qua lại: Điều hòa Inverter Mitsubishi Heavy SRK50ZSS-W5 phân phối dòng khí trải rộng khắp phòng bằng cách đảo cánh hướng gió bên phải và trái một cách tự động. Góc cánh hướng gió có thể được bố trí ở những vị trí mong muốn bất kỳ.

Công nghệ tiết kiệm năng lượng trên điều hòa Mitshubishi Heavy 18000BTU

  • Chế độ tiết kiệm điện: Mitsubishi Heavy SRK50ZSS-W5 Inverter được vận hạnh ở chế độ tiết kiệm điện trong khi vẫn duy trì điều kiện làm lạnh và sưởi ấm.
  • Chế độ khử ẩm: Điều hòa Mitsubishi Heavy 2 chiều SRK50ZSS-W5 làm giảm độ ẩm bằng cách kiểm soát gián đoạn chu kì làm lạnh.
  • Chế độ định giờ khởi động: Định giờ khởi động máy tự động. Máy có thể khởi động sớm so với giờ cài đặt nhằm giúp nhiệt độ trong phòng đạt theo mong muốn khi bắt đầu sử dụng (chế độ làm lạnh).
  • Bộ định giờ bật/tắt máy trong 24 giờ: Bằng cách kết hợp 2 bộ định giờ bật/tắt máy, bạn có thể cài đặt cho cả hai thời điểm vận hành trong cùng 1 ngày. Với một lần cài đặt bộ định giờ sẽ được bật hoặc tắt hệ thống ở một thời gian xác định lặp đi lặp lại hàng ngày.
  • Chế độ định giờ tắt máy: Máy điều hòa treo tường Mitsubishi Heavy SRK50ZSS-W5 sẽ tự động tắt theo giờ đã được cài đặt.
  • Chế độ ngủ: Nhiệt độ phòng được kiểm soát một cách tự động trong thời gian cài đặt để đảm bảo nhiệt độ phòng không quá lạnh hay quá nóng.

    Thông tin liên hệ:

    CÔNG TY TNHH TM & DV CƠ ĐIỆN LẠNH SƠN HÀ ( Điện Máy Hà Nhung )
    Địa chỉ: Số 324, Đường Nguyễn Trãi, Phường Võ Cường, Bắc Ninh
    Kho hàng: Số 38, Phố Bồ Sơn, Phường Võ Cường, Thành phố Bắc Ninh
    Cơ sở 2: Số 71, Đường Hồ Dắc Di, Phường Võ Cường, Thành Phố Bắc Ninh
    Hotline: 0984.058.258
    Điện thoại: 035.334.9999
    Đại lý: 096.114.8898
    Dự án: 035.344.9999
    Email: dienmayhanhung@gmail.com
STT VẬT TƯ ĐVT SL ĐƠN GIÁ VNĐ
(Chưa VAT)
1 Chi phí nhân công lắp máy
1.1 Công suất 9.000BTU-12.000BTU (Đã bao gồm hút chân không) Bộ 250.000
1.2 Công suất 18.000BTU (Đã bao gồm hút chân không) Bộ 300.000
1.3 Công suất 24.000BTU (Đã bao gồm hút chân không) Bộ 350.000
2 Ống đồng Ruby, bảo ôn đôi, băng cuốn (yêu cầu kỹ thuật bên dưới)
2.1 Loại máy treo tường Công suất 9.000BTU Mét 160.000
2.2 Loại máy treo tường Công suất 12.000BTU Mét 170.000
2.3 Loại máy treo tường Công suất 18.000BTU Mét 200.000
2.4 Loại máy treo tường Công suất 24.000BTU Mét 210.000
3 Giá đỡ cục nóng
3.1 Giá treo tường Công suất 9.000BTU-12.000BTU (Loại thông dụng) Bộ 90.000
3.2 Giá treo tường Công suất 18.000BTU (Loại thông dụng) Bộ 120.000
3.3 Giá treo tường Công suất 24.000BTU (GIÁ ĐẠI) Bộ 250.000
3.4 Giá dọc máy treo tường (Tùy theo địa hình mới sử dụng) Bộ 300.000
4 Dây điện
4.1 Dây điện 2×1.5mm Trần Phú Mét 17.000
4.2 Dây điện 2×2.5mm Trần Phú Mét 22.000
5 Ống nước
5.1 Ống thoát nước mềm Mét 10.000
5.2 Ống thoát nước cứng PVC Ø21 Mét 20.000
5.3 Ống thoát nước cứng PVC Ø21 + Bảo ôn Mét 40.000
6 Chi phí khác
6.1 Aptomat 1 pha Cái 90.000
6.2 Nhân công đục tường đi ống gas, ống nước âm tường Mét 50.000
6.3 Vật tư phụ (băng dính, que hàn, đai, ốc vít, bu lông..) Bộ 50.000
7 Chi phí phát sinh khác (nếu có)
7.1 Chi phí nhân công tháo máy (Địa hình thông thường) Bộ 150.000
7.2 Chi phí bảo dưỡng máy (Chưa bao gồm chi phí nạp gas nếu có) Bộ 200.000
7.3 Kiểm tra, chỉnh sửa đường ống mới (Chưa sử dụng) Bộ 100.000
7.4 Chi phí làm sạch đường ống (Đã qua sử dụng – thổi gas hoặc Nito) Bộ 300.000
7.5 Chi phí khoan rút lõi tường gạch 10-20cm (Không áp dụng trường hợp khoan bê tông) Bộ 150.000
7.6 Chi phí nạp gas (R410A, R32) 7.000

Quý khách hàng lưu ý:

– Giá trên chưa bao gồm thuế VAT 10%;

– Ống đồng dày 0,61mm cho ống Ø6,Ø10,Ø12;  – Ống đồng dày 0,71mm cho ống Ø16,Ø19;

– Các hãng điều hòa chỉ áp dụng bảo hành sản phẩm khi sử dụng lắp đặt bảo ôn đôi (mỗi ống đồng đi riêng 1 đường bảo ôn);

Nhân công lắp đặt đã bao gồm HÚT CHÂN KHÔNG bằng máy chuyên dụng (Đảm bảo hiệu suất làm lạnh tối ưu, vận hành êm…)

– Việc kiểm tra, chỉnh sửa đường ống (đồng/nước) đã đi sẵn (thường ở các chung cư) là bắt buộc nhằm đảm bảo: ống không bị tắc, gẫy hay hở

– Hạn chế lắp dàn nóng / cục nóng phải dùng đến thang dây giúp cho bảo dưỡng định kỳ, bảo hành dễ dàng hơn;

– Cam kết bảo hành chất lượng lắp đặt miễn phí trong vòng 06 tháng kể từ ngày ký nghiệm thu.

Tổng tiền chi phí nhân công & vật tư lắp đặt phải thanh toán căn cứ theo biên bản khối lượng nghiệm thu thực tế;

1 đánh giá cho Điều hòa Mitsubishi Heavy 18000BTU 2 chiều inverter SRK50ZSS-W5

  1. ĐIỆN LẠNH KINH BẮC

    Bạn có tiền mà ko dùng điều hoà này thì dùng con nào nữa, pana và daikin còn phải xin thua.

Thêm một đánh giá

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

SẢN PHẨM CÙNG LOẠI